| Buổi |
Thứ tư 13/02 |
Thứ năm 14/02 |
Thứ hai 18/02 |
Thứ tư 20/02 |
| Sáng |
- Kiểm tra vật tư, linh kiện lắp ráp xe khối 8, 9 và niêm phong thùng đựng (mỗi thùng đựng phải có danh sách liệt kê các vật tư, linh kiện có trong thùng) tại khu vực sân trước phòng Giáo viên vào giờ ra chơi (có 8 bàn kiểm tra). |
- Lắp ráp xe khối 6, 7:
+ Khối 6 (39 đội): tại khu vực sân trước phòng Giáo viên, phòng thực hành Sinh và Thể dục.
+ Khối 7 (20 đội): tại Thư viện và khu vực sân trước thư viện. |
- Thi vòng loại khối 6, 7:
+ Khối 6 tại khu vực sân trước phòng Giáo viên và thư viện (bố trí 2 mặt phẳng nghiêng).
+ Khối 7 tại khu vực sân trước phòng thực hành Sinh và Thể dục (bố trí 1 mặt phẳng nghiêng). |
- Thi chung kết khối 6, 7:
+ Khối 6 tại khu vực sân trước phòng Giáo viên.
+ Khối 7 tại khu vực sân trước phòng thực hành Sinh.
(Tại khu vực sân của mỗi khối bố trí 1 mặt phẳng nghiêng). |
| Chiều |
- Kiểm tra vật tư, linh kiện lắp ráp xe khối 6, 7 và niêm phong thùng đựng (mỗi thùng đựng phải có danh sách liệt kê các vật tư, linh kiện có trong thùng) tại khu vực sân trước phòng Giáo viên vào giờ ra chơi (có 12 bàn kiểm tra). |
- Lắp ráp xe khối 8, 9:
+ Khối 8 (29 đội): tại khu vực sân trước phòng Giáo viên và phòng thực hành Sinh.
+ Khối 9 (10 đội): tại khu vực sân trước Thư viện. |
- Thi vòng loại khối 8, 9:
+ Khối 8 tại khu vực sân trước phòng Giáo viên và thư viện (bố trí 2 mặt phẳng nghiêng).
+ Khối 9 tại khu vực sân trước phòng thực hành Sinh (bố trí 1 mặt phẳng nghiêng). |
- Thi chung kết khối 8, 9:
+ Khối 8 tại khu vực sân trước phòng Giáo viên.
+ Khối 9 tại khu vực sân trước phòng thực hành Sinh.
(Tại khu vực sân của mỗi khối bố trí 1 mặt phẳng nghiêng). |
Danh sách các đội dự thi (xem file đính kèm bên dưới)